Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Cao Cường.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Duong tron

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cao Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:48' 13-01-2009
Dung lượng: 462.0 KB
Số lượt tải: 46
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cao Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:48' 13-01-2009
Dung lượng: 462.0 KB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích:
0 người
đường tròn
-----***-----
Bài 1: Lập phương trình đường tròn thoả mãn:
a. Tâm I(2;2) bán kính R=3. b. Đi qua điểm A(3,1) và tâm I(1;2) .
c. Đi qua điểm A(3;1), B(5;5) và tâm I nằm trên trục hoành.
Bài 2: Lập phương trình đường tròn thoả mãn:
a. Đi qua điểm A(0;1); B(1;0) và tâm nằm trên (d): x+y+2=0. b. Đi qua điểm A(1;4); B(-4;0); C(-2;-2).
Bài 3: Lập phương trình đường tròn tâm I(1;1) và tiếp xúc với đường thẳng (d): 3x+4y-12=0
Bài 4: Lập phương trình đường tròn tiếp xúc với hai đường thẳng (d1): 2x+y-1=0; (d2): 2x-y+2=0 và tâm nằm trên đường thẳng (d3): x-y-1=0.
Bài 5: Lập phương trình đường tròn đi qua điểm A(2;-1) và tiếp xúc với hai trục toạ độ.
Bài 6: Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác có ba cạnh nằm trên ba đường thẳng sau:
.
Bài 7: Lập phương trình đường tròn nội tiếp tam giác OAB biết A(4;0); B(0;3); O là gốc toạ độ.
Bài 8: Lập phương trình đường tròn thoả mãn:
a. Đi qua A(3;4); B(5;5) và tâm I nằm trên trục tung. b. Đi qua điểm A(3,4) và tâm là gốc toạ độ.
c. Đi qua điểm A(1;2), B(2;1) và tâm I nằm trên đường thẳng 3x+4y+7=0.
d. Đi qua điểm A(-2;4); B(6;-2); C(5;5). e. Tâm I(-1;2) và tiếp xúc với đường thẳng (d): x-2y-2=0.
f. Đường kính AB với A(1;1) và B(3;3).
Bài 9: Lập phương trình đường tròn tiếp xúc với hai đường thẳng (d1): 2x-y=0; (d2): x-2y+2=0 và tâm nằm trên đường thẳng (d3): x+y-1=0.
Bài 10: Lập phương trình đường tròn tiếp xúc với các trục toạ độ và đi qua điểm A(4;2).
Bài 11: Cho tam giác ABC biết ba cạnh là (AB): 2x-y+4=0; (BC): x+y-1=0; (AC): x+4y+2=0.
a. Tìm toạ độ các đỉnh và tính độ dài các cạnh.
b. Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
c. Lập phương trình đường tròn nội tiếp tam giác ABC.
Bài 12: Lập phương trình đường tròn nội và ngoại tiếp tam giác OAB biết A(4;0); B(0;4) và O là gốc toạ độ.
Bài 13: Cho hai đường thẳng (d1): 4x-3y-12=0; (d2): 4x+3y-12=0. Lập phương trình đường tròn nội tiếp của tam giác tạo bởi hai đường thẳng nói trên và trục tung.
Bài 14: Xét vị trí tương đối của đường tròn và đường thẳng trong các trường hợp sau:
a. (d): x+y-4=0 và (
-----***-----
Bài 1: Lập phương trình đường tròn thoả mãn:
a. Tâm I(2;2) bán kính R=3. b. Đi qua điểm A(3,1) và tâm I(1;2) .
c. Đi qua điểm A(3;1), B(5;5) và tâm I nằm trên trục hoành.
Bài 2: Lập phương trình đường tròn thoả mãn:
a. Đi qua điểm A(0;1); B(1;0) và tâm nằm trên (d): x+y+2=0. b. Đi qua điểm A(1;4); B(-4;0); C(-2;-2).
Bài 3: Lập phương trình đường tròn tâm I(1;1) và tiếp xúc với đường thẳng (d): 3x+4y-12=0
Bài 4: Lập phương trình đường tròn tiếp xúc với hai đường thẳng (d1): 2x+y-1=0; (d2): 2x-y+2=0 và tâm nằm trên đường thẳng (d3): x-y-1=0.
Bài 5: Lập phương trình đường tròn đi qua điểm A(2;-1) và tiếp xúc với hai trục toạ độ.
Bài 6: Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác có ba cạnh nằm trên ba đường thẳng sau:
.
Bài 7: Lập phương trình đường tròn nội tiếp tam giác OAB biết A(4;0); B(0;3); O là gốc toạ độ.
Bài 8: Lập phương trình đường tròn thoả mãn:
a. Đi qua A(3;4); B(5;5) và tâm I nằm trên trục tung. b. Đi qua điểm A(3,4) và tâm là gốc toạ độ.
c. Đi qua điểm A(1;2), B(2;1) và tâm I nằm trên đường thẳng 3x+4y+7=0.
d. Đi qua điểm A(-2;4); B(6;-2); C(5;5). e. Tâm I(-1;2) và tiếp xúc với đường thẳng (d): x-2y-2=0.
f. Đường kính AB với A(1;1) và B(3;3).
Bài 9: Lập phương trình đường tròn tiếp xúc với hai đường thẳng (d1): 2x-y=0; (d2): x-2y+2=0 và tâm nằm trên đường thẳng (d3): x+y-1=0.
Bài 10: Lập phương trình đường tròn tiếp xúc với các trục toạ độ và đi qua điểm A(4;2).
Bài 11: Cho tam giác ABC biết ba cạnh là (AB): 2x-y+4=0; (BC): x+y-1=0; (AC): x+4y+2=0.
a. Tìm toạ độ các đỉnh và tính độ dài các cạnh.
b. Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
c. Lập phương trình đường tròn nội tiếp tam giác ABC.
Bài 12: Lập phương trình đường tròn nội và ngoại tiếp tam giác OAB biết A(4;0); B(0;4) và O là gốc toạ độ.
Bài 13: Cho hai đường thẳng (d1): 4x-3y-12=0; (d2): 4x+3y-12=0. Lập phương trình đường tròn nội tiếp của tam giác tạo bởi hai đường thẳng nói trên và trục tung.
Bài 14: Xét vị trí tương đối của đường tròn và đường thẳng trong các trường hợp sau:
a. (d): x+y-4=0 và (
 






Các ý kiến mới nhất