Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Cao Cường.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Hyperbol

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cao Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:49' 13-01-2009
Dung lượng: 414.3 KB
Số lượt tải: 38
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cao Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:49' 13-01-2009
Dung lượng: 414.3 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích:
0 người
Hyperbol
(((
Bài 1: Cho Hyperbol (H) có phương trình: 20x2-25y2=100.
a. Tìm toạ độ các đỉnh, toạ độ các tiêu điểm, tính tâm sai, phương trình các đường tiệm cận của (H).
b. Tìm tung độ của điểm thuộc (H) có hoành độ và tính khoảng cách từ điểm đó đến hai tiêu điểm.
c. Tìm các giá trị của b để đường thẳng (d): y=x+b có điểm chung với (H).
Bài 2: Cho (H) có phương trình
a. Tìm toạ độ các đỉnh, toạ độ các tiêu điểm, tính tâm sai, phương trình các đường tiệm cận của (H).
b. Cho điểm M(3;1). Lập phương trình đường thẳng qua M và cắt (H) tại hai điểm phân biệt A và B sao cho MA=MB.
Bài 3: Lập phương trình chính tắc của (H) biết rằng:
a.Trục thực thuộc Ox có độ dài bằng 10, trục ảo thuộc Oy có độ dài bằng 8.
b. Độ dài trục thực bằng 8, tâm sai .
c. Có các tiêu điểm trên Ox, độ dài tiêu cự là 20 và một đường tiệm cận có phương trình 4x+3y=0.
d. Đi qua điểm M(6;4) và một đường tiện cận tạo với trục hoành một góc 30o.
Bài 4: Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm F1(-4,0; F2(4,0) và A( 2,0).
a.Lập phương trình Hyperbol (H) qua A nhận F1, F2 làm tiêu điểm.
b. Tìm toạ độ điểm M trên (H) sao cho MF2 = 2MF1.
Bài 5: Cho (H) có phương trình
a. Tìm toạ độ các đỉnh, toạ độ các tiêu điểm, tính tâm sai, phương trình các đường tiệm cận của (H).
b. Tìm tung độ của điểm thuộc (H) có hoành độ và tính khoảng cách từ điểm đó đến hai tiêu điểm.
c. Tìm các giá trị của b để đường thẳng (d): y=x+b có điểm chung với (H).
Bài 6: Cho (H) có phương trình
a. Tìm toạ độ các đỉnh, toạ độ các tiêu điểm, tính tâm sai, phương trình các đường tiệm cận của (H).
b. Cho điểm M(2;1). Lập phương trình đường thẳng qua M và cắt (H) tại hai điểm phân biệt A và B sao cho MA=MB.
Bài 7: Lập phương trình chính tắc của (H) biết rằng:
a.Trục thực thuộc Ox có độ dài bằng 8, trục ảo thuộc Oy có độ dài bằng 6.
b. Độ dài trục thực bằng 6, tâm sai .
c. Có các tiêu điểm trên Ox, độ dài tiêu cự là 12 và một đường tiệm cận có phương trình x+2y=0.
d. Có các tiêu điểm trên Oy, độ dài tiêu cự là 8 và hai đường tiệm cận vuông góc với nhau..
e. Đi qua điểm M(2;4) và một đường tiện cận tạo với trục hoành một góc 60o.
Bài 8: Lập phương trình chính tắc của (H) biết trục thực thuộc Ox, tổng hai bán trục là a+b=7, phương trình hai đường tiệm cận là .
a. Tính độ dài các bán trục.
b. Lập
(((
Bài 1: Cho Hyperbol (H) có phương trình: 20x2-25y2=100.
a. Tìm toạ độ các đỉnh, toạ độ các tiêu điểm, tính tâm sai, phương trình các đường tiệm cận của (H).
b. Tìm tung độ của điểm thuộc (H) có hoành độ và tính khoảng cách từ điểm đó đến hai tiêu điểm.
c. Tìm các giá trị của b để đường thẳng (d): y=x+b có điểm chung với (H).
Bài 2: Cho (H) có phương trình
a. Tìm toạ độ các đỉnh, toạ độ các tiêu điểm, tính tâm sai, phương trình các đường tiệm cận của (H).
b. Cho điểm M(3;1). Lập phương trình đường thẳng qua M và cắt (H) tại hai điểm phân biệt A và B sao cho MA=MB.
Bài 3: Lập phương trình chính tắc của (H) biết rằng:
a.Trục thực thuộc Ox có độ dài bằng 10, trục ảo thuộc Oy có độ dài bằng 8.
b. Độ dài trục thực bằng 8, tâm sai .
c. Có các tiêu điểm trên Ox, độ dài tiêu cự là 20 và một đường tiệm cận có phương trình 4x+3y=0.
d. Đi qua điểm M(6;4) và một đường tiện cận tạo với trục hoành một góc 30o.
Bài 4: Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm F1(-4,0; F2(4,0) và A( 2,0).
a.Lập phương trình Hyperbol (H) qua A nhận F1, F2 làm tiêu điểm.
b. Tìm toạ độ điểm M trên (H) sao cho MF2 = 2MF1.
Bài 5: Cho (H) có phương trình
a. Tìm toạ độ các đỉnh, toạ độ các tiêu điểm, tính tâm sai, phương trình các đường tiệm cận của (H).
b. Tìm tung độ của điểm thuộc (H) có hoành độ và tính khoảng cách từ điểm đó đến hai tiêu điểm.
c. Tìm các giá trị của b để đường thẳng (d): y=x+b có điểm chung với (H).
Bài 6: Cho (H) có phương trình
a. Tìm toạ độ các đỉnh, toạ độ các tiêu điểm, tính tâm sai, phương trình các đường tiệm cận của (H).
b. Cho điểm M(2;1). Lập phương trình đường thẳng qua M và cắt (H) tại hai điểm phân biệt A và B sao cho MA=MB.
Bài 7: Lập phương trình chính tắc của (H) biết rằng:
a.Trục thực thuộc Ox có độ dài bằng 8, trục ảo thuộc Oy có độ dài bằng 6.
b. Độ dài trục thực bằng 6, tâm sai .
c. Có các tiêu điểm trên Ox, độ dài tiêu cự là 12 và một đường tiệm cận có phương trình x+2y=0.
d. Có các tiêu điểm trên Oy, độ dài tiêu cự là 8 và hai đường tiệm cận vuông góc với nhau..
e. Đi qua điểm M(2;4) và một đường tiện cận tạo với trục hoành một góc 60o.
Bài 8: Lập phương trình chính tắc của (H) biết trục thực thuộc Ox, tổng hai bán trục là a+b=7, phương trình hai đường tiệm cận là .
a. Tính độ dài các bán trục.
b. Lập
 






Các ý kiến mới nhất