Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Cao Cường.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Tích phân (toàn tập)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cao Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:56' 14-01-2009
Dung lượng: 132.5 KB
Số lượt tải: 89
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cao Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:56' 14-01-2009
Dung lượng: 132.5 KB
Số lượt tải: 89
Số lượt thích:
0 người
Tính diện tích hình phẳng
(((
Dạng 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x); y=0;x=a;x=b
+ Cho f(x)=0 ( x=x1;x2…xn
+
Bài tập vận dụng: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
1. và Ox
2. và Ox
3. ; y=0; x=-1;x=2 (Thương Mại 99)
4. ; y=0; x=1; x=e (Huế 99)
5. (1) và y=x-1 (2)
a) (1) và Ox b) (1) và Ox, Oy c) (1) và (2) d) (1), Ox, x=2; x=4
6. ; y=0; x=0; (Bách Khoa 00)
7. Cho (C). Tìm a sao cho diện tích hình phẳng giới hạn bởi â, y=1, x=0, x=a có diện tích bằng (Bách Khoa 93)
8. Cho (C). Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C), y=0. x=0, x=1.
9. Cho â. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C), Ox, x=-1; x=1.
Dạng 2: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y=f(x); y=g(x), x=a, x=b
+ Cho f(x)=g(x) ( x=x1;x2…xn
+
Bài tập vận dụng: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
1. và y=x 2. và y=-x-1
3. (C), Oy và tiếp tuyến của đồ thị (C) tại A(3;5)
4. và 2 tiếp tuyến tại A(3:0); B(0;-3)
5.
6. y=2x; y=3-x; x=0
7. và các tiếp tuyến xuất phát từ
8. tiếp tuyến tại điểm uốn và tại đồ thị có x=2
9. y=ex, y=e-x, x=1
10.
(((
Dạng 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x); y=0;x=a;x=b
+ Cho f(x)=0 ( x=x1;x2…xn
+
Bài tập vận dụng: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
1. và Ox
2. và Ox
3. ; y=0; x=-1;x=2 (Thương Mại 99)
4. ; y=0; x=1; x=e (Huế 99)
5. (1) và y=x-1 (2)
a) (1) và Ox b) (1) và Ox, Oy c) (1) và (2) d) (1), Ox, x=2; x=4
6. ; y=0; x=0; (Bách Khoa 00)
7. Cho (C). Tìm a sao cho diện tích hình phẳng giới hạn bởi â, y=1, x=0, x=a có diện tích bằng (Bách Khoa 93)
8. Cho (C). Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C), y=0. x=0, x=1.
9. Cho â. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C), Ox, x=-1; x=1.
Dạng 2: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y=f(x); y=g(x), x=a, x=b
+ Cho f(x)=g(x) ( x=x1;x2…xn
+
Bài tập vận dụng: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
1. và y=x 2. và y=-x-1
3. (C), Oy và tiếp tuyến của đồ thị (C) tại A(3;5)
4. và 2 tiếp tuyến tại A(3:0); B(0;-3)
5.
6. y=2x; y=3-x; x=0
7. và các tiếp tuyến xuất phát từ
8. tiếp tuyến tại điểm uốn và tại đồ thị có x=2
9. y=ex, y=e-x, x=1
10.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất